Khuyến cáo: đây là sản phẩm phức tạp, Quý khách cần tìm hiểu thông tin thật kỹ trước khi quyết định đầu tư
+84 28 3823 3299

Chứng quyền là gì?

Chứng quyền có bảo đảm (Covered warrant – CW) là một loại chứng khoán có tài sản đảm bảo do công ty chứng khoán phát hành và có đặc điểm tương tự như một hợp đồng quyền chọn. Nhà đầu tư giữ chứng quyền được quyền mua (đối với chứng quyền mua) chứng khoán cơ sở tại một mức giá đã được xác định trước (giá thực hiện) tại một thời điểm đã được ấn định trước (ngày đáo hạn) (trường hợp thanh toán bằng chứng khoán cơ sở), hoặc nhận khoản tiền thanh toán là chênh lệch giữa giá thực hiện và giá thanh toán tại ngày đáo hạn (trường hợp thanh toán bằng tiền).

Mỗi chứng quyền luôn gắn liền với 1 mã chứng khoán cơ sở để làm căn cứ xác định lãi/lỗ vào ngày đáo hạn.

Tại Việt Nam, thời gian đầu chỉ có chứng quyền mua với tài sản cơ sở là cổ phiếu và thanh toán bằng tiền. Sau khi phát hành, các chứng quyền được niêm yết và giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán TP.HCM và được đảm bảo thanh khoản bởi nhà tạo lập thị trường là tổ chức phát hành.

Cách đọc mã chứng quyền

Ví dụ:CMBB1902: Chứng quyền mua cổ phiếu MBB phát hành đợt 2 của năm phát hành 2019

Ví dụ minh họa:

CMBB1902
Giá thực hiện 21,800 VNĐ
Ngày đáo hạn 17/12/19
Tỷ lệ chuyển đổi 1 : 1
Tổ chức phát hành HSC
  • Chứng quyền CMBB1902 cho nhà đầu tư quyền mua cổ phiếu MBB tại giá 21,800 VNĐ vào thời điểm đáo hạn. Để mua 1 cổ phiếu MBB, nhà đầu tư cần có 1 chứng quyền này.
  • Khi thực hiện quyền vào ngày đáo hạn (17/12/2019), nhà đầu tư sẽ chỉ nhận được tiền thanh toán từ tổ chức phát hành nếu chứng quyền có lãi.
  • Giá của chứng quyền sẽ biến động phụ thuộc vào nhiều tham số, trong đó quan trọng nhất là giá của MBB và thời gian còn lại đến đáo hạn.
Thuật ngữ Ý nghĩa Ví dụ cho CMBB1902
Chứng khoán cơ sở | Underlying Là tài sản mà giá chứng quyền phụ thuộc vào đó. Có thể là cổ phiếu, chỉ số, hoặc ETF. Ban đầu, chỉ có cổ phiếu thuộc VN30 được làm CKCS cho CW. MBB
Giá chứng quyền | Warrant price Khoản chi phí mà nhà đầu tư phải bỏ ra để sở hữu chứng quyền 3,000 VNĐ
Giá thực hiện | Strike price Mức giá để nhà đầu tư thực hiện quyền mua chứng khoán cơ sở khi chứng quyền đáo hạn 21,800 VNĐ
Giá thanh toán | Settlement price Mức giá để xác định khoản tiền thanh toán cho nhà đầu tư vào thời điểm thực hiện quyền Được TCPH công bố vào ngày đáo hạn chứng quyền.
Tỷ lệ chuyển đổi | Conversion ratio Số lượng chứng quyền nhà đầu tư cần có để thực hiện quyền mua 1 CKCS Nhà đầu tư cần sở hữu 1 chứng quyền để có quyền mua 1 cổ phiếu MBB.
Thời hạn chứng quyền | Maturity Thời gian lưu hành của chứng quyền, tối thiểu là 3 tháng và tối đa là 2 năm 6 tháng
Ngày giao dịch cuối cùng | Last trading day Ngày giao dịch trước hai (02) ngày làm việc so với ngày đáo hạn. Đây cũng là ngày cuối cùng mà chứng quyền còn được giao dịch. 13/12/2019
Ngày đáo hạn | Expiration date Ngày cuối cùng mà người sở hữu chứng quyền được thực hiện chứng quyền 17/12/2019
Ngày thanh toán | Settlement date Ngày nhà đầu tư nhận được tiền thanh toán từ tổ chức phát hành cho các chứng quyền có lãi 24/12/2019

Trạng thái quyền (moneyness) cho biết mức độ tương quan giữa Giá thực hiện (K) so với Giá hiện tại (S) của Tài sản cơ sở, và làm căn cứ xác định chứng quyền có được thực hiện hay không.

Ví dụ:

Giả định các CW sau có cùng các thông số, chỉ khác Giá thực hiện (K)

Giá cổ phiếu MBB - tài sản cơ sở (S) đang là 21,000 VNĐ.

Trạng thái lỗ (OTM)

Out-of-the-money

Khi S < K

CMBB1901
Giá thực hiện 22,000VNĐ
Ngày đáo hạn 1/12/19
Tỷ lệ thực hiện 1 : 1

Đây là chứng quyền OTM

Trạng thái quyền = 4.76% OTM

Trạng thái hòa vốn (ATM)

At-the-money

Khi S = K

CMBB1902
Giá thực hiện 21,000VNĐ
Ngày đáo hạn 1/12/19
Tỷ lệ thực hiện 1 : 1

Đây là chứng quyền ATM

Trạng thái quyền = 0%

Trạng thái lãi (ITM)

In-the-money

Khi S > K

CMBB1903
Giá thực hiện 20,000VNĐ
Ngày đáo hạn 1/12/19
Tỷ lệ thực hiện 1 : 1

Đây là chứng quyền ITM

Trạng thái quyền = 4.76% ITM

Ngày 01/08/2019, nhà đầu tư mua chứng quyền CMBB1902 với các tham số sau:

  • Thời gian còn lại: 04 tháng

  • Giá MBB tại ngày 01/08/2019: S = 20,800 VNĐ

  • Giá mua chứng quyền: 2,200 VNĐ

  • Giá thực hiện: 21,800 VNĐ

  • Ngày đáo hạn: 01/12/2019

  • Tỷ lệ chuyển đổi: 1:1

Nhà Đầu Tư Giữ Đến Đáo Hạn

Vào ngày đáo hạn, khoản lãi/lỗ đối với nhà đầu tư phụ thuộc vào giá MBB và trạng thái quyền, cụ thể

Chứng quyền OTM
Giá MBB 16,600 VNĐ
Khoản tiền thanh toán Không thanh toán
Khoản lời lỗ Lỗ 2,200 VNĐ
% Lợi nhuận/Lỗ Lỗ 100%
Hệ số đòn bẩy vs CKCS 5.0 lần
Chứng quyền ATM
Giá MBB 21,800 VNĐ
Khoản tiền thanh toán Không thanh toán
Khoản lời lỗ Lỗ 2,200 VNĐ
% Lợi nhuận/Lỗ Lỗ 100%
Hệ số đòn bẩy vs CKCS N/A
Chứng quyền ITM
Giá MBB 26,000 VNĐ
Khoản tiền thanh toán 4,200 VNĐ
Khoản lời lỗ Lời 2,000 VNĐ
% Lợi nhuận/Lỗ Lời 90.9%
Hệ số đòn bẩy vs CKCS 3.6 lần

Biểu đồ minh họa trạng thái lời, lỗ tại ngày đáo hạn

Biểu đồ minh họa trạng thái lời, lỗ tại ngày đáo hạn
Lưu ý:
  • Trong mọi trường hợp, khoản lỗ tối đa của NĐT là 2,200 VNĐ (Giá mua chứng quyền).

  • Ngay cả khi chứng quyền đáo hạn trong trạng thái có lãi, nhà đầu tư vẫn có thể lỗ do khoản tiền thanh toán nhận được thấp hơn số tiền bỏ ra ban đầu để mua chứng quyền.

Nhà Đầu Tư Bán Trước Khi Đáo Hạn

Sau 1 tháng, nhà đầu tư bán lại CW trên thị trường.

Giá CW được xác định dựa trên giá MBB tại thời điểm đó.

Chứng quyền OTM
Giá MBB 16,600 VNĐ
Giá CW 390 VNĐ
Khoản lời lỗ Lỗ 1,810 VNĐ
% Lợi nhuận/Lỗ Lỗ 82.3%
Hệ số đòn bẩy vs CKCS 4.1 lần
Chứng quyền ATM
Giá MBB 21,800 VNĐ
Giá CW 2,380 VNĐ
Khoản lời lỗ Lời 180 VNĐ
% Lợi nhuận/Lỗ Lời 8.2%
Hệ số đòn bẩy vs CKCS 1.7 lần
Chứng quyền ITM
Giá MBB 26,000 VNĐ
Giá CW 5,380 VNĐ
Khoản lời lỗ Lời 3,180 VNĐ
% Lợi nhuận/Lỗ Lời 144.5%
Hệ số đòn bẩy vs CKCS 5.8 lần

Chứng quyền thường có mức thay đổi giá cao hơn so với CKCS, do có tính đòn bẩy cao.

Tùy mức độ thay đổi giá của CKCS, trạng thái quyền (moneyness) và thời điểm mua/bán mà hệ số đòn bẩy sẽ thay đổi theo.

Điểm hấp dẫn

Vốn đầu tư thấp

Vốn đầu tư thấp

Thay vì phải bỏ ra một số tiền lớn để mua chứng khoán cơ sở, nhà đầu tư có thể mua chứng quyền với mức vốn bỏ ra chỉ bằng một phần nhỏ (7%-15%)

Mức độ đòn bẩy cao

Mức độ đòn bẩy cao

Tỷ lệ thay đổi giá của CW sẽ lớn hơn tỷ lệ thay đổi giá của chứng khoán cơ sở

Chi phí giao dịch thấp

Chi phí giao dịch thấp

Giá giao dịch của mỗi chứng quyền thông thường là khá thấp. Vì vậy, khi tham gia nhà đầu tư chỉ bỏ ra số tiền khá nhỏ

Tiềm năng tăng giá cao - Mức lỗ giới hạn

Tiềm năng tăng giá cao - Mức lỗ giới hạn

Khoản lỗ tối đa của nhà đầu tư chỉ là khoản phí (giá) của CW mà nhà đầu tư phải trả để sở hữu CW

Thanh khoản cao

Thanh khoản cao

Thanh khoản của chứng quyền được đảm bảo thông qua nghiệp vụ tạo lập thị trường do tổ chức phát hành cung cấp

Không giới hạn room sở hữu nước ngoài

Không giới hạn room sở hữu nước ngoài

CW được thanh toán tại ngày đáo hạn bằng tiền mặt do đó nhà đầu tư nước ngoài có thể tham gia mua chứng quyền của những cổ phiếu đã hết room

Điểm rủi ro

Rủi ro thanh toán từ nhà phát hành

Rủi ro thanh toán từ nhà phát hành

Tổ chức phát hành có nghĩa vụ bắt buộc thanh toán phần chênh lệch lãi cho nhà đầu tư tại thời điểm đáo hạn do đó nhà đầu tư chịu rủi ro không nhận được phần này nếu tổ chức phát hành mất khả năng thanh toán

Vòng đời giới hạn

Vòng đời giới hạn

Tại thời điểm đáo hạn nhà đầu tư sẽ nhận được phần lãi chênh lệch (nếu có) từ Tổ chức phát hành CW. Sau đáo hạn, CW sẽ không còn niêm yết trên sàn chứng khoán và không còn giá trị.

Rủi ro đòn bẩy cao

Rủi ro đòn bẩy cao

Do chứng quyền có đòn bẩy cao nên giá chứng quyền biến động mạnh hơn so với giá chứng khoán cơ sở

Giá trị thời gian suy giảm

Giá trị thời gian suy giảm

Ngay cả khi các yếu tố khác như giá cơ sở và biến động giá không thay đổi, giá chứng quyền vẫn giảm khi càng gần đến ngày đáo hạn

Rủi ro về tạo lập thị trường

Rủi ro về tạo lập thị trường

Thanh khoản và biến động giá chứng quyền phụ thuộc nhiều vào chất lượng tạo lập thị trường của tổ chức phát hành

Tên chứng quyền FPT-HSC-MET04 (*) HPG-HSC-
ET03
MBB-HSC-MET05 MSN-HSC-MET02 MWG-HSC-MET05 PNJ-HSC-MET02
Mã chứng quyền  CFPT2008  CHPG2016  CMBB2007  CMSN2006  CMWG2010  CPNJ2006
Mã chứng  FPT  HPG  MBB  MSN  MWG  PNJ
Tổ chức phát hành chứng khoán cơ sở  CTCP FPT  CTCP Tập đoàn Hòa Phát  Ngân hàng TMCP Quân đội  CTCP Tập đoàn Masan  CTCP Đầu tư Thế giới Di động  CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận
Loại chứng quyền  Mua  Mua  Mua  Mua  Mua  Mua
Kiểu thực hiện Châu Âu  Châu Âu  Châu Âu  Châu Âu  Châu Âu  Châu Âu
Phương thức thực hiện chứng quyền Thanh toán tiền  Thanh toán tiền  Thanh toán tiền  Thanh toán tiền  Thanh toán tiền  Thanh toán tiền
Ngày phát hành 14/07/2020  14/07/2020  14/07/2020  14/07/2020 14/07/2020  14/07/2020
Thời hạn 6 tháng  6 tháng  6 tháng  6 tháng  6 tháng  6 tháng
Ngày đáo hạn 14/01/2021  14/01/2021  14/01/2021  14/01/2021  14/01/2021 14/01/2021
Tỷ lệ chuyển đổi 5: 1  1.6362: 1  2: 1  5: 1  10: 1  10: 1
Giá thực hiện  48,000 VNĐ    22,498 VNĐ    17,000 VNĐ  56,000 VNĐ  82,000 VNĐ   59,000 VNĐ
Giá chào bán  1,500 VNĐ  2,200 VNĐ  1,400 VNĐ  1,900 VNĐ  1,400 VNĐ  1,000 VNĐ
Tổng số lượng phát hành  5,000,000  5,000,000  5,000,000  5,000,000  5,000,000  5,000,000
Giá trị tài sản bảo đảm thanh toán 5,000,000,000 VNĐ 6,000,000,000 VNĐ 4,000,000,000 VNĐ 5,000,000,000 VNĐ 4,500,000,000 VNĐ 2,500,000,000 VNĐ
Bản cáo bạch Chi tiết Chi tiết Chi tiết  Chi tiết Chi tiết  Chi tiết
 
Tên chứng quyền  REE-HSC-MET03  TCB-HSC-MET03  VHM-HSC-MET02  VNM-HSC-MET04  VPB-HSC-MET03  VRE-HSC-MET04
Mã chứng quyền  CREE2005  CTCB2007  CVHM2005  CVNM2008  CVPB2008  CVRE2008
Mã chứng  REE  TCB  VHM  VNM  VPB  VRE
Tổ chức phát hành chứng khoán cơ sở CTCP Cơ Điện Lạnh Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam CTCP Vinhomes CTCP Sữa Việt Nam  Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng CTCP Vincom Retail
Loại chứng quyền Mua  Mua  Mua  Mua  Mua  Mua
Kiểu thực hiện Châu Âu  Châu Âu  Châu Âu  Châu Âu  Châu Âu  Châu Âu
Phương thức thực hiện chứng quyền Thanh toán tiền  Thanh toán tiền  Thanh toán tiền  Thanh toán tiền  Thanh toán tiền  Thanh toán tiền
Ngày phát hành 14/07/2020  14/07/2020  14/07/2020  14/07/2020 14/07/2020  14/07/2020
Thời hạn 6 tháng  6 tháng  6 tháng  6 tháng  6 tháng  6 tháng
Ngày đáo hạn 14/01/2021  14/01/2021  14/01/2021  14/01/2021  14/01/2021 14/01/2021
Tỷ lệ chuyển đổi 4: 1  2: 1  10: 1  10: 1  2: 1  4: 1
Giá thực hiện  32,500 VNĐ  20,000 VNĐ   79,000 VNĐ   114,000 VNĐ  22,000 VNĐ  26,000 VNĐ
Giá chào bán  1,300 VNĐ  1,700 VNĐ  1,400 VNĐ  1,800 VNĐ  1,800 VNĐ  1,200 VNĐ
Tổng số lượng phát hành  5,000,000  5,000,000  5,000,000  5,000,000  5,000,000  5,000,000
Giá trị tài sản bảo đảm thanh toán 3,500,000,000 VNĐ 5,000,000,000 VNĐ 4,500,000,000 VNĐ 5,000,000,000 VNĐ 5,000,000,000 VNĐ 3,500,000,000 VNĐ
Bản cáo bạch Chi tiết Chi tiết Chi tiết  Chi tiết Chi tiết  Chi tiết
 
Tên chứng quyền FPT-HSC-MET03  HPG-HSC-MET02 MBB-HSC-MET04  MSN-HSC-MET01 MWG-HSC-MET04 PNJ-HSC-MET01 REE-HSC-MET02
Mã chứng quyền CFPT2006 CHPG2009 CMBB2006 CMSN2005  CMWG2008 CPNJ2005  CREE2003
Mã chứng  FPT  HPG  MBB  MSN  MWG  PNJ  REE
Tổ chức phát hành chứng khoán cơ sở CTCP FPT  CTCP Tập đoàn Hòa Phát  Ngân hàng TMCP Quân đội  CTCP Tập đoàn Masan  CTCP Đầu tư Thế giới Di động CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận  CTCP Cơ Điện Lạnh
Loại chứng quyền Mua  Mua  Mua  Mua  Mua  Mua  Mua
Kiểu thực hiện Châu Âu  Châu Âu  Châu Âu  Châu Âu  Châu Âu  Châu Âu  Châu Âu
Phương thức thực hiện chứng quyền Thanh toán tiền  Thanh toán tiền  Thanh toán tiền  Thanh toán tiền  Thanh toán tiền  Thanh toán tiền  Thanh toán tiền
Ngày phát hành 29/04/2020  29/04/2020  29/04/2020  29/04/2020  29/04/2020  29/04/2020  29/04/2020
Thời hạn 6 tháng  6 tháng  6 tháng  6 tháng  6 tháng  6 tháng  6 tháng
Ngày đáo hạn 29/10/2020  29/10/2020  29/10/2020  29/10/2020  29/10/2020  29/10/2020  29/10/2020
Tỷ lệ chuyển đổi 5: 1  2: 1  2: 1  5: 1  10: 1  10: 1  5: 1
Giá thực hiện 52,000 VNĐ  22,500 VNĐ  16,500 VNĐ  60,000 VNĐ  85,000 VNĐ  60,000 VNĐ  30,000 VNĐ
Giá chào bán 1,500 VNĐ  1,600 VNĐ  1,100 VNĐ  2,100 VNĐ  1,300 VNĐ  1,000 VNĐ  1,000 VNĐ
Tổng số lượng phát hành 5,000,000  5,000,000  5,000,000  5,000,000  5,000,000  5,000,000  5,000,000
Giá trị tài sản bảo đảm thanh toán 3,800,000,000 VNĐ 4,000,000,000 VNĐ  2,800,000,000 VNĐ 5,300,000,000 VNĐ  3,500,000,000 VNĐ  2,800,000,000 VNĐ 2,500,000,000 VNĐ
Thông báo phát hành Chi tiết
Chi tiết  Chi tiết  Chi tiết  Chi tiết  Chi tiết  Chi tiết 
Bản cáo bạch Chi tiết Chi tiết Chi tiết  Chi tiết Chi tiết  Chi tiết Chi tiết
 
Tên chứng quyền TCB-HSC-MET02  VHM-HSC-MET01 VJC-HSC-MET01
 VNM-HSC-MET03 VPB-HSC-MET02
VRE-HSC-MET03
Mã chứng quyền  CTCB2006 CVHM2003   CVJC2002  CVNM2005 CVPB2007  CVRE2006
Mã chứng  TCB  VHM  VJC  VNM  VPB  VRE
Tổ chức phát hành chứng khoán cơ sở Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam
 
 CTCP Vinhomes  CTCP Hàng không Vietjet   CTCP Sữa Việt Nam  Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng  CTCP Vincom Retail
Loại chứng quyền Mua   Mua  Mua  Mua  Mua  Mua
Kiểu thực hiện  Châu Âu  Châu Âu  Châu Âu  Châu Âu  Châu Âu  Châu Âu
Phương thức thực hiện chứng quyền  Thanh toán tiền  Thanh toán tiền  Thanh toán tiền  Thanh toán tiền  Thanh toán tiền  Thanh toán tiền
Ngày phát hành  29/04/2020  29/04/2020  29/04/2020  29/04/2020  29/04/2020  29/04/2020
Thời hạn  6 tháng  6 tháng  6 tháng 6 tháng  6 tháng   6 tháng
Ngày đáo hạn 29/10/2020  29/10/2020  29/10/2020  29/10/2020  29/10/2020  29/10/2020 
Tỷ lệ chuyển đổi  2: 1  10: 1  10: 1  10: 1  2: 1  4: 1
Giá thực hiện  18,000 VNĐ  70,000 VNĐ  116,000 VNĐ  103,000 VNĐ  22,500 VNĐ  23,000 VNĐ
Giá chào bán  1,200 VNĐ  1,000 VNĐ  1,900 VNĐ  1,500 VNĐ  1,700 VNĐ  1,100 VNĐ
Tổng số lượng phát hành  5,000,000  5,000,000  5,000,000  5,000,000  5,000,000  5,000,000
Giá trị tài sản bảo đảm thanh toán  3,000,000,000 VNĐ 2,500,000,000 VNĐ
 4,800,000,000 VNĐ  3,800,000,000 VNĐ  4,300,000,000 VNĐ 2,800,000,000 VNĐ 
Thông báo phát hành Chi tiết Chi tiết  Chi tiết  Chi tiết  Chi tiết  Chi tiết 
Bản cáo bạch Chi tiết Chi tiết  Chi tiết Chi tiết  Chi tiết  Chi tiết 

Để dễ dàng ra quyết định đầu tư vào chứng quyền, HSC mời quý khách sử dụng bảng tính thử:

Hãy nhập thông tin liên quan của mã CW

NDT nhập
VNĐ
NDT nhập
VNĐ
NDT nhập
năm
NDT nhập
%
NDT nhập
%
NDT nhập
:1
Kết quả
VNĐ

Bảng tính được xây dựng trên công thức HSC cài đặt kết hợp với số liệu quý khách nhập để ra kết quả, chỉ mang tính tham khảo, không mang tính khuyến nghị đầu tư.

HSC là đơn vị phát hành và tạo lập thị trường

HSC là đơn vị phát hành và tạo lập thị trường
  • NĐT có thể đăng ký mua chứng quyền trong các đợt phát hành của HSC
  • NĐT có thể mua bán sau khi chứng quyền được niêm yết trên HOSE

Phát hành & Niêm yết

  • Lựa chọn tài sản cơ sở để phát hành chứng quyền
  • Xác lập các điều khoản của chứng quyền
  • Nộp hồ sơ phát hành cho UBCKNN, thực hiện phân phối cho nhà đầu tư
  • Nộp hồ sơ đăng ký lưu ký cho VSD và hồ sơ niêm yết chứng quyền trên HOSE

Tạo lập thị trường (LP)

  • Xác định giá hợp lý cho chứng quyền và thực hiện yết giá chào mua/bán xoay quanh giá này trên HOSE
  • Đảm bảo thanh khoản cho chứng quyền trên thị trường
  • Giảm chênh lệch giá chào mua/giá chào bán, qua đó giảm chi phí cho nhà đầu tư

Phòng ngừa rủi ro

  • Phòng ngừa rủi ro được thực hiện song song với hoạt động tạo lập thị trường để rào rủi ro cho danh mục chứng quyền
  • Đảm bảo lợi ích của nhà đầu tư luôn song hành cùng lợi ích của HSC

Thanh toán khi đáo hạn

  • Thanh toán khoản tiền chênh lệch cho NĐT khi chứng quyền đáo hạn hoặc hủy niêm yết trước hạn
  • Chịu trách nhiệm đối với tất cả các nghĩa vụ liên quan đến CQ do HSC phát hành
  • Khi phát hành chứng quyền, HSC ký quỹ 50% giá trị phát hành tại ngân hàng lưu ký để đảm bảo khả năng thanh toán cho nhà đầu tư.

Cw đang lưu hành của hsc

Tên CW Mã CW Mã tài sản cơ sở  Loại CW Giá thực hiện Ngày đáo hạn Ngày niêm yết Tỷ lệ
chuyển đổi
Số lượng phát hành Bản cáo bạch
FPT-HSC-MET04  CFPT2008  FPT  Call  48,000 VNĐ 
 
 14/01/2021  10/08/2020  5 : 1  5,000,000  open_in_new
(*)HPG-HSC-MET03  CHPG2016  HPG  Call  22,498 VNĐ  
 
 14/01/2021  10/08/2020  1.6362: 1  5,000,000  open_in_new
MBB-HSC-MET05  CMBB2007  MBB  Call  17,000 VNĐ 
 
 14/01/2021  10/08/2020  2 : 1  5,000,000 open_in_new
MSN-HSC-MET02  CMSN2006  MSN  Call  56,000 VNĐ 
 
 14/01/2021  10/08/2020  5 : 1  5,000,000  open_in_new
MWG-HSC-MET05  CMWG2010  MWG  Call  82,000 VNĐ 
 
 14/01/2021  10/08/2020  10 : 1  5,000,000  open_in_new
PNJ-HSC-MET02  CPNJ2006  PNJ  Call  59,000 VNĐ 
 
 14/01/2021  10/08/2020  10 : 1  5,000,000  open_in_new
REE-HSC-MET03  CREE2005  REE  Call  32,500 VNĐ 
 
 14/01/2021  10/08/2020  4 : 1  5,000,000  open_in_new
TCB-HSC-MET03  CTCB2007  TCB  Call  20,000 VNĐ 
 
 14/01/2021  10/08/2020  2 : 1  5,000,000 open_in_new
VHM-HSC-MET02  CVHM2005  VHM  Call  79,000 VNĐ 
 
 14/01/2021  10/08/2020  10 : 1  5,000,000 open_in_new
VNM-HSC-MET04  CVNM2008  VHM  Call  114,000 VNĐ 
 
 14/01/2021  10/08/2020  10 : 1  5,000,000 open_in_new
VPB-HSC-MET03  CVPB2008  VPB  Call  22,000 VNĐ 
 
 14/01/2021  10/08/2020  2 : 1  5,000,000  open_in_new
VRE-HSC-MET04  CVRE2008  VRE  Call  26,000 VNĐ 
 
 14/01/2021  10/08/2020  4 : 1  5,000,000  open_in_new
FPT-HSC-MET03  CFPT2006  FPT Call  52,000 VNĐ 29/10/2020 16/06/2020 5: 1  5,000,000 open_in_new
HPG-HSC-MET02  CHPG2009  HPG Call  22,500 VNĐ 29/10/2020 16/06/2020 2: 1  5,000,000 open_in_new
MBB-HSC-MET04  CMBB2006  MBB Call  16,500 VNĐ 29/10/2020 16/06/2020 2: 1  5,000,000 open_in_new 
MSN-HSC-MET01  CMSN2005  MSN Call  60,000 VNĐ 29/10/2020 16/06/2020 5: 1  5,000,000 open_in_new
MWG-HSC-MET04  CMWG2008  MWG Call  85,000 VNĐ 29/10/2020 16/06/2020 10: 1  5,000,000 open_in_new 
PNJ-HSC-MET01  CPNJ2005  PNJ Call  60,000 VNĐ 29/10/2020 16/06/2020 10: 1  5,000,000 open_in_new
REE-HSC-MET02  CREE2003  REE Call  30,000 VNĐ 29/10/2020 16/06/2020 5: 1  5,000,000 open_in_new
TCB-HSC-MET02  CTCB2006 TCB Call  18,000 VNĐ 29/10/2020 16/06/2020 2: 1  5,000,000 open_in_new
VHM-HSC-MET01  CVHM2003 VHM Call  70,000 VNĐ 29/10/2020 16/06/2020 10: 1  5,000,000 open_in_new 
VJC-HSC-MET01  CVJC2002 VJC Call  116,000 VNĐ 29/10/2020 16/06/2020 10: 1  5,000,000 open_in_new
VNM-HSC-MET03  CVNM2005 VNM Call  103,000 VNĐ 29/10/2020 16/06/2020 10: 1  5,000,000 open_in_new 
VPB-HSC-MET02  CVPB2007 VPB Call  22,500 VNĐ 29/10/2020 16/06/2020 2: 1  5,000,000 open_in_new 
VRE-HSC-MET03  CVRE2006 VRE Call  23,000 VNĐ 29/10/2020 16/06/2020 4: 1  5,000,000 open_in_new 

Nhà đầu tư có thể truy cập bảng giá HSC để cập nhật giá các CW trên: Tại đây

* Điều chỉnh cho sự kiện doanh nghiệp của chứng khoán cơ sở

** Thay đổi số lượng phát hành, do hủy niêm yết một phần

 

Giao dịch sơ cấp - IPO

check_circleTrình tự đăng ký mua

Người nhận: Công ty Cổ Phần Chứng Khoán TP.HCM

Số tài khoản nhận: 119-10-00-043895-1 - Với chứng quyền HPG-HSC-MET01

Tại ngân hàng BIDV – Chi nhánh Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Quận 1, TP.HCM

Nội dung: <Tên NĐT><Số CMND> <SL CW><Tên CW>

Ví dụ: Nguyễn Văn A, CMND 012020853, 10.000CW, MBB-HSC-MET01

  • HSC gửi kết quả đăng ký mua qua các kênh: Văn bản/Email/SMS/Điện thoại.

  • HSC hoàn trả KH phần tiền đã đặt cọc cho số lượng đăng ký không thành công.

  • Hoàn tất phân phối.

check_circleĐịa điểm đăng ký mua

TRỤ SỞ CHÍNH

Tầng 2, Tòa nhà AB, 76 Lê Lai, Quận 1, TP. HCM

Tel: +84-28 3823 3299

Fax: +84-28 3823 3301

CHI NHÁNH HÀ NỘI

Tầng 2, Tòa Nhà CornerStone, 16 Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội

Tel: +84-24 3933 4693

Fax: +84-24 3933 4822

check_circleThời gian phân phối

Nội dung Thời gian dự kiến
NĐT đăng ký mua và nộp tiền 14/07/2020
HSC thực hiện phân phối số lượng đăng ký mua cho NĐT 15/07/2020
HSC thông báo kết quả cho NĐT và hoàn trả tiền cho NĐT đối với phần đăng ký không thành công 15/07/2020

check_circleHồ sơ nhà đầu tư cần chuẩn bị

Đối với cá nhân:
  • 01 bản gốc “Giấy đăng ký tham gia mua” Giấy đăng ký tham gia mua IPO - CW Purchasing Registration Form

  • 01 bản photo CMND (NĐT mang theo bản gốc để đối chiếu).

  • 01 Giấy ủy quyền (nếu có).

  • 01 Bản gốc/bản sao hợp lệ Giấy xác nhận Mã số giao dịch từ VSD & Hộ chiếu (dành cho NĐT nước ngoài).

  • 01 Giấy xác nhận từ ngân hàng về tài khoản vốn đầu tư gián tiếp (FII) (dành cho NĐT nước ngoài).

  • 01 Bản sao hợp lệ giấy đăng ký mở tài khoản Nhà đầu tư đăng ký lưu ký chứng quyền tại CTCK không phải là HSC (nếu có).

Đối với pháp nhân:
  • 01 bản gốc “Giấy đăng ký tham gia mua” Giấy đăng ký tham gia mua IPO - CW Purchasing Registration Form

  • 01 bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

  • 01 bản sao hợp lệ các loại giấy tờ liên quan đến thay đổi thông tin doanh nghiệp (nếu có).

  • 01 bản sao hợp lệ giấy CMND của người đại diện theo pháp luật.

  • 01 bản sao hợp lệ Giấy ủy quyền cho người đại diện thay mặt tổ chức.

  • 01 bản sao hợp lệ Giấy đăng ký mẫu dấu (nếu có)

  • 01 Bản gốc/bản sao hợp lệ Giấy xác nhận Mã số giao dịch từ VSD (dành cho NĐT nước ngoài)

  • 01 Giấy xác nhận từ ngân hàng về tài khoản vốn đầu tư gián tiếp (FII) (dành cho NĐT nước ngoài)

  • 01 Bản sao hợp lệ giấy đăng ký mở tài khoản Nhà đầu tư đăng ký lưu ký chứng quyền tại CTCK không phải là HSC (nếu có)

Giao dịch thứ cấp

Nhà đầu tư sử dụng tài khoản cơ sở mở tại HSC và đặt lệnh mua bán chứng quyền tương tự như cổ phiếu, chứng chỉ quỹ niêm yết tại HSX.

check_circleGiao dịch trực tuyến:

alt
Bằng smartphone: Quét mã QR bên dưới để cài đặt app Mobile Trade [MÃ QR]
alt
Bằng laptop/PC: HSC iTrade ; ViTrade; VM Trade

check_circleGiao dịch qua nhân viên môi giới

check_circleGiao dịch qua tổng đài:

  • HCM: 028 3823 3298
  • Hà Nội: 024 3933 4844

Thời gian giao dịch

Khớp lệnh định kỳ mở cửa
Khớp lệnh định kỳ mở cửa 09:00 –09:15
Khớp lệnh liên tục phiên sáng
Khớp lệnh liên tục phiên sáng 09:15 –11:30
Khớp lệnh liên tục phiên chiều
Khớp lệnh liên tục phiên chiều 13:00 –14:30
Khớp lệnh định kỳ đóng cửa
Khớp lệnh định kỳ đóng cửa 14:30 –14:45
Thỏa thuận
Thỏa thuận 09:00 – 15:00

Giá

Giá

Giao dịch

Phương thức giao dịch

Khớp lệnh và thỏa thuận

Đơn vị giao dịch

Khớp lệnh:
Tối thiểu: 10 CW/lệnh,
Tối đa: 500,000 CW/lệnh

Thỏa thuận:
từ 20,000 CW trở lên

Đơn vị yết giá

Khớp lệnh: 10 VNĐ

Thỏa thuận: không quy định

Loại lệnh áp dụng

ATO, LO, MP, ATC

Sửa, hủy lệnh

  • Chỉ được phép sửa, huỷ lệnh chưa thực hiện hoặc phần còn lại của lệnh chưa thực hiện trong phiên liên tục
  • Không được sửa, huỷ lệnh trong phiên định kỳ mở cửa và phiên định kỳ đóng cửa (kể cả các lệnh được chuyển từ phiên liên tục sang)
  • Giao dịch thoả thuận không được phép huỷ
  Trước ngày đáo hạn Tại ngày đáo hạn
Trước ngày đáo hạn T + 2 ( T là ngày giao dịch ) E + 5 ( E: ngày đáo hạn )
Phương thức Bằng tiền, phân bổ vào tài khoản CK Bằng tiền, phân bổ vào tài khoản CK
Áp dụng cho Tất cả các giao dịch CW Chỉ các CW đáo hạn ở trạng thái có lãi

Phí giao dịch

Phí giao dịch dựa trên tổng giá trị giao dịch cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền trong ngày và theo biểu phí giao dịch hiện hành

Thuế

A. Đối với NĐT Cá nhân trong nước, Cá nhân nước ngoài và Tổ chức nước ngoài

  Trước ngày đáo hạn Tại ngày đáo hạn
Thuế giao dịch: Thuế bán CW = Giá khớp lệnh CW x Số lượng CW x 0.1%
Áp dụng cho: Tất cả các giao dịch bán CW Chỉ các CW đáo hạn ở trạng thái có lãi
Ví dụ minh họa: Nhà đầu tư có 1,000 CVNM1905, tỷ lệ chuyển đổi 5:1, giá thực hiện 150,000 đ
 

Nhà đầu tư bán CW tại giá 2,000 đ/CW và thu về 2,000,000 đ.

Số thuế phải nộp khi bán:

Tiền thuế = 2,000 x 1,000 x 0.1% = 2,000 VNĐ

Nhà đầu tư giữ đến đáo hạn. Nếu giá thanh toán là 160,000 đ/cổ phiếu thì CW đáo hạn trong trạng thái có lãi. Nhà đầu tư nhận được 2,000,000 đ và phải nộp thuế:

B. Đối với NĐT Tổ Chức Trong Nước

Áp dụng theo Luật Thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp

Liên hệ

Danh sách hệ thống PGD HSC

CallCenter:(+84 28) 3823 3298 (HCM)(+84 24) 3933 4844 (HN)

Email: support@hsc.com.vn



 
arrow_upward
Đăng ký